THÀNH PHẦN
– Chất rắn sữa, chất béo sữa, galacto-oligosaccharides chuỗi ngắn (chứa sữa), omega LCPUFAs khô (chứa cá, sữa, chất nhũ hóa (lecithin đậu nành), chất chống oxy hóa (natri ascorbate, hỗn hợp tocopherols, ascorbyl palmitate, dl-alpha tocopherol)), fructo-oligosaccharides chuỗi dài, maltodextrin, chất nhũ hóa (lecithin đậu nành), Bifidobacterium breve M-16V.
– Khoáng chất: Canxi, photpho, magie, sắt, kẽm, iot.
– Vitamin: Vitamin (A, B1, B2, B3, B6, C, D3, E), axit folic.
– Chứa: Sữa, Cá và Đậu nành.
THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG
Mỗi phần ăn: ~114ml
Số phần ăn mỗi hộp (900g): 49
| Hàm lượng TB trong mỗi phần | %DI mỗi phần# | Hàm lượng TB trong mỗi 100ml | |
| Năng lượng | 80kcal | 70kacl | |
| 333kJ | 292kJ | ||
| Protein | 2.8g | 2.5g | |
| Carbohydrate | 10.5g | 9.2g | |
| – Đường | 10.3g | 9.0g | |
| – Lactose | 10.0g | 8.9g | |
| – Sucrose | 0 | 0 | |
| Natri | 32mg | 28mg | |
| 1.4mmol | 1.2mmol | ||
| CHẤT BÉO | |||
| Tổng | 2.6g | 2.3g | |
| – Bão hòa | 1.8g | 1.6g | |
| – Chuyển hóa | 0.24g | 0.21g | |
| – Monounsaturated | 0.58g | 0.51g | |
| – Polyunsaturated | 0.13g | 0.11g | |
| – Tổng Omega 3 | 69mg | 60mg | |
| – ALAa | 20mg | 17.5mg | |
| – LCPUFAsb | 48mg | 42mg | |
| – DHAc | 33mg | 29mg | |
| – EPAd | 9.8mg | 8.6mg | |
| KHOÁNG CHẤT | |||
| Calcium | 126mg | 18% | 110mg |
| Phosphorus | 83mg | 17% | 73mg |
| Magnesium | 12.2mg | 15% | 10.7mg |
| Sắt | 1.6mg | 27% | 1.4mg |
| Kẽm | 0.66mg | 15% | 0.58mg |
| Iod | 21mcg | 31% | 18.9mcg |
| VITAMINS | |||
| Vitamin A | 72mcg-RE | 24% | 63mcg-RE |
| Vitamin D | 1.2mcg | 25% | 1.1mcg |
| Vitamin E | 1.9mg | 39% | 1.7mg |
| Thiamine (B1) | 0.08mg | 16% | 0.07mg |
| Riboflavin (B2) | 0.20mg | 24% | 0.17mg |
| Vitamin B6 | 0.12mg | 18% | 0.11mg |
| Vitamin B12 | 0.18mcg | 18% | 0.16mcg |
| Niacin (B3) | 1.0mg | 21% | 0.90mg |
| Folate | 34mcg | 34% | 30mcg |
| Vitamin C | 13.7mg | 46% | 12.0mg |
| CHẤT XƠ (PREBIOTICS) | |||
| scFOS1 | 1.35g | 1.18g | |
| lcFOS2 | 0.15g | 0.13g | |
| MEN VI SINH (PROBIOTICS) | |||
| Bifidobacterium Breve M-16V | 550 triệu cfu | 478 triệu cfu | |
# Tiêu thụ hằng ngày mỗi phần ăn dựa trên lượng tiêu thụ hằng ngày khuyến nghị cho trẻ từ 1 – 3 tuổi.
a Alpha Linoleic Acid
b LCPUFAs – Long Chain Polyunsaturated Fatty Acids (Chuỗi dài acid béo không no đa nối đôi). LCPUFAs quan trọng nhất là DHA và EPA
c Docosahexaenoic Acid
d Eicosapentaenoic Acid
1 scGOS – Galacto-oligosaccharides chuỗi ngắn
2 lcFOS – Fructo-oligosaccharides chuỗi dài
CÔNG DỤNG
– Sữa Aptamil Profutura cung cấp dưỡng chất cho sự phát triển toàn diện của trẻ cả về chiều cao, cân nặng và trí tuệ.
– Sữa Aptamil Profutura cung cấp Prebiotics – Nguồn dinh dưỡng cho vi khuẩn có lợi, giúp hỗ trợ hệ tiêu hóa, tăng cường sức khỏe đường ruột, sản sinh kháng thể, ngăn chặn và chống lại sự tấn công của vi khuẩn có hại, giúp trẻ phát triển khỏe mạnh, tránh được nhiều bệnh tật. Đồng thời, phòng chống chứng táo bón, cho bé khỏe mạnh hơn.
– Sữa Aptamil Profutura bổ sung lượng lớn DHA và AA cho sự phát triển não bộ và tăng cường thị lực của bé.
– Cung cấp 30 loại canxi và khoáng chất để giúp trẻ phát triển toàn diện.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH VỚI TRẺ
– Dị ứng protein trong sữa bò.
– Trẻ em hấp thụ được thành phần Lactose.
– Trẻ không chuyển hóa được thành phần Galactose.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
– Rửa tay trước khi chuẩn bị pha sữa. Rửa sạch và sau đó khử trùng tất cả các dụng cụ bằng cách đun sôi trong 5 phút hoặc sử dụng máy tiệt trùng được phê duyệt.
– Đun sôi nước uống và để nguội đến nhiệt độ để pha sữa (nước ấm khoảng dưới 40 độ C là vừa chín sữa mà không mất dinh dưỡng có trong sữa). Tham khảo bảng hướng dẫn pha ở trên hộp sữa. Đong lượng nước ấm cần thiết vào bình sữa đã được tiệt trùng.
– Chỉ sử dụng muỗng được kèm theo trong hộp sữa. Múc đầy muỗng rồi gạt ngang muỗng (tránh nén bột xuống).
– Mỗi muỗng sữa gạt ngang sẽ tương ứng với 50 ml nước ấm. Đậy nắp bình sữa và lắc mạnh để hòa tan bột.
– Kiểm tra nhiệt độ sữa trước khi cho bé bú và cho bé dùng ngay.
| <p style=”text-align: cent |



